Sau khi bị hủy vào năm ngoái do corona, cuối cùng Berlin Marathon 2021 cũng đã được đăng cai vào ngày 26/9 vừa qua. 1 trong 6 giải marathon lớn nhất hành tinh đã diễn ra với hơn 40000 vận động viên đến từ khắp nơi. Berlin Marathon là giải đấu chứng kiến những thành tích nhanh nhất của thế giới trong bộ môn chạy bộ và được cải thiện qua từng năm, cho thấy đây là giải đấu rất khắc nghiệt đối với bất kì ai có tham vọng "đứng bục".
Có lẽ ai quan tâm các giải marathon thì cũng đều biết, khi huyền thoại Eliud Kipchoge không tham gia thì ứng cử viên sáng giá nhất cho chức vô địch là Kenenisa Bekele - đương kim vô địch giải 2019. Nhưng năm nay bất ngờ đã xảy ra khi Bekele chỉ về đích ở vị trí thứ 3 dù đã rất cố gắng và chức vô địch đã thuộc về một đồng hương của anh - Agula Guye, vị trí thứ 2 thuộc về vận động viên người Kenya Yegon Bethwel.
Như ở các giải marathon khác, vận động viên đến từ châu Phi rất mạnh, ở giải Berlin Marathon năm nay, 8 vị trí đầu thuộc về người châu Phi. Người chạy nhanh nhất "không phải người châu Phi" là Hidekazu Hijikata của Nhật Bản. Anh về đích thứ 9 với thành tích 2:11:47.
Diễn ra ở Đức, vậy người Đức nhanh nhất xếp thứ mấy trong cuộc đua trên sân nhà lần này? Vận động viên người Đức chạy nhanh nhất là Philipp Pflieger, anh về đích ở vị trí 16 với thời nhanh 2:15:01.
Điểm nổi bật và thú vị nhất Berlin Marathon năm nay lại nằm ở đường chạy nữ khi Gebreslase Gotytom - nữ vận động viên người Ethiopia- đã về đích đầu tiên ngay trong giải chạy debut của mình với thành tích 2:20:09. Cô đã nhận giải thưởng 20000 EUR cho thành tích của mình. Đây là thành tích debut nhanh thứ 5 trên thế giới tính đến bây giờ.
Dưới đây là kết quả những thành tích tốt nhất của giải Berlin Marathon 2021:
Nội dung nam:
1 | Adola Guye | ETH | 02:05:45 |
2 | Yegon Bethwel | KEN | 02:06:14 |
3 | Bekele Kenenisa | ETH | 02:06:47 |
4 | Abate Tadu | ETH | 02:08:24 |
5 | Muteti Cosmas | KEN | 02:08:45 |
6 | Kacheran Philemon | KEN | 02:09:29 |
7 | Tsegay Okbay | ERI | 02:10:37 |
8 | Kimeli Bernard | KEN | 02:10:50 |
9 | Hijikata Hidekazu | JPN | 02:11:47 |
10 | Kipkemboi Hosea | KEN | 02:12:25 |
11 | Legese Demiso | ETH | 02:12:35 |
12 | Getahun Yimer | ISR | 02:13:23 |
13 | Welday Haftom | ERI | 02:13:47 |
14 | Muramoto Kazuki | JPN | 02:14:11 |
15 | Fujimoto Taku | JPN | 02:14:18 |
16 | Pflieger Philipp | GER | 02:15:01 |
17 | Jamber Melkan | ISR | 02:16:13 |
18 | Ebrahim Abdulaziz | NOR | 02:17:17 |
19 | Dambadarjaa Gantulga | MNE | 02:18:28 |
20 | Lehmann Adrian | GER | 02:18:50 |
21 | Clowes Matthew | GBR | 02:18:55 |
22 | Mansfield David | IRL | 02:19:35 |
23 | Sake Nicolai | BEL | 02:21:01 |
24 | Duffy Conor | GBR | 02:22:41 |
25 | Kiros Ashenafi | ETH | 02:22:41 |
26 | Schwippel Tim | GER | 02:23:26 |
27 | Kirkeberg Alexander | NOR | 02:23:27 |
28 | Kipchumba Julius | KEN | 02:24:38 |
29 | Baum Lorenz | GER | 02:24:44 |
30 | Brzezinski Blazey | POL | 02:24:49 |
Nội dung nữ:
1 | Gebreslase Gotytom | ETH | 02:20:09 |
2 | Gebrekidan Hiwot | ETH | 02:21:23 |
3 | Tola Helen | ETH | 02:23:05 |
4 | Chelimo Edith | KEN | 02:24:33 |
5 | Demise Shure | ETH | 02:24:43 |
6 | Chemutai Fancy | KEN | 02:24:58 |
7 | Paszkiewicz Izabela | POL | 02:27:41 |
8 | Chebitok Ruth | KEN | 02:28:18 |
9 | Schöneborn Rabea | GER | 02:28:49 |
10 | Strähl Martina | SUI | 02:30:37 |
11 | Szabo Nora | HUN | 02:31:08 |
12 | Lindholm Hanna | SWE | 02:33:23 |
13 | Vandenbussche Hanna | BEL | 02:34:44 |
14 | Wägan Maria | NOR | 02:35:34 |
15 | Akeno Martha | KEN | 02:37:41 |
16 | Legault Elissa | CAN | 02:38:08 |
17 | Flanagan Shalane | USA | 02:38:32 |
18 | Lavender Alison | GBR | 02:38:34 |
19 | Morchner Sandra | GER | 02:39:36 |
20 | Lynch Grace | IRL | 02:40:06 |
21 | Popadiak Beata | POL | 02:40:46 |
22 | Rellensmann Johanna | GER | 02:42:00 |
23 | Brandt Victoria | GER | 02:42:31 |
24 | Burgdorf Sabine | GER | 02:43:30 |
25 | Deutsch Beatie | ISR | 02:44:37 |
Theo HV nguồn Hdsports